DẠY KẾ TOÁN CHUYÊN SÂU - Trung tâm đào tạo kế toán uy tín


học kế toán thực hành học kế toán online gia sư kế toán tại nhà

Giáo trình nguyên lý kế toán năm 2021 dành cho người chưa biết gì về kế toán hướng dẫn những kiến thức mà một người mới bắt đầu học kế toán cần nắm vững mà Kế Toán Minh Việt tổng hợp lại

Nội dung của giáo trình nguyên lý kế toán cho người chưa biết gì gồm các phần sau:

1/ Những kiến thức nguyên lý kế toán cơ bản cần nắm vững gồm:

2/ Công việc của kế toán tổng hợp phải làm tại doanh nghiệp

3/ Chế độ kế toán

4/ Hạch toán kế toán

5/ Bảng hệ thống tài khoản

6/ Hướng dẫn định khoản và ví dụ chi tiết

Những nội dung trọng tâm cần nhớ trong giáo trình nguyên lý kế toán

1/ Những kiến thức cơ bản cần nắm vững

Doanh nghiệp là gì và các loại hình doanh nghiệp phổ biến

- Doanh nghiệp là một tổ chức đi tìm kiếm các phương tiện sản xuất và sử dụng các phương tiện này để tạo ra các sản phẩm và dịch vụ được đem bán, trao đổi trên thị trường với mục đích sinh lời

- Các loại hình doanh nghiệp phổ biến

 + Công ty TNHH 1 thành viên

+ Công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

+ Công ty cổ phần

+ Doanh nghiệp tư nhân

+ Công ty hợp danh

 + Nhóm công ty

PHÂN LOẠI KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN NỘI BỘ

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH (Kế toán thuế)

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ (Kế toán nội bộ)

  • Ghi nhận NV kinh tế phát sinh
  • Sử dụng số liệu của kế toán tài chính
  • Báo cáo tài chính
  • Báo cáo quản trị
  • Báo cáo thuế
  • Không báo cáo thuế
  • Thực hiện theo thông tư và chuẩn mực của nhà nước
  • Thực hiện theo quy định của từng doanh nghiệp
  • Báo cáo cho cơ quan nhà nước, ngân hàng, đối tác
  • Phục vụ cho ban lãnh đạo doanh nghiệp

Danh mục những nội dung kiến thức cơ bản cần nắm trong nguyên lý kế toán

Chương 1:  Hạch toán kế toán là gì

Chương 2Tài sản là gì nguồn vốn là gì

Chương 3Chứng từ kế toán là gì và phương pháp chứng từ kế toán

Chương 4Phương pháp tính giá trong kế toán

Chương 5Phương pháp đối ứng tài khoản

Chương 6Hệ thống tài khoản kế toán trong doanh nghiệp hiện hành

Chương 7Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán

Chương 8Kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu

Chương 9Sổ sách kế toán gồm những gì

2/  Công việc của kế toán tổng hợp phải làm tại doanh nghiệp

Công việc kế toán

Kê khai báo cáo thuế

Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh của chứng từ trên các phần mềm kế toán để lập bctc và in sổ sách

Công việc hàng ngày

- Nhận hóa đơn đầu vào

- Xuất hóa đơn cho khách theo yêu cầu của giám đốc

- Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của hóa đơn đầu vào khi nhận

- Sắp xếp hóa đơn đầu vào, đầu ra theo trình ngày tháng, tháng nào ra tháng đó

 

- Lập , thu thập, xử lý kiểm tra phân tích các chứng từ đầu vào, đầu ra phát sinh trong doanh nghiệp để ghi chép vào sổ kế toán hàng ngày như:

+ Đầu vào: Hóa đơn đầu vào, hợp đồng, phiếu chi, phiếu nhập kho, chứng từ ngân hàng..

+ Đầu ra: Hóa đơn đầu ra, hợp đồng, phiếu thu hoặc chứng từ ngân hàng..

Công việc hàng tháng

-Nếu doanh nghiệp kê khai theo tháng thì cuối tháng bạn cần làm:

+ Lập tờ khai thuế GTGT 

+ Lập báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn

+ Tờ khai thuế TNCN 

+ Tạm tính thuế TNDN không phải làm chỉ tạm tính tự nộp tiền thuế nếu có lãi

-Thời hạn nộp các loại tờ khai trên: Chậm nhất vào ngày 20 tháng kế tiếp

-In các loại tờ khai đã nộp kẹp vào chứng từ kế toán của tháng đó

-Tính lương và trả lương cho nhân viên, làm bảo hiểm cho nhân viên hàng tháng (1)

-Đăng ký mã số thuế cá nhân, kê khai thuế TNCN (nếu có) (2)

-Phân bổ CCDC vào chi phí cuối tháng (3)

-Phân bổ lương vào chi phí cuối tháng (4)

-Trích khấu hao TSCĐ vào chi phí cuối tháng (5)

Công việc hàng quý

-Cuối quý bạn cần làm

+ Lập tờ khai thuế GTGT 

+ Lập báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn 

+ Tờ khai thuế TNCN 

+ Tạm tính thuế TNDN không phải làm chỉ tạm tính tự nộp tiền thuế nếu có lãi

-Thời hạn nộp các loại tờ khai trên: Chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên của quý kế tiếp

-In các loại tờ khai đã nộp kẹp vào chứng từ kế toán của quý đó

 

-Kết chuyển thuế của quý đó

-Kết chuyển doanh thu của quý đó

-Kế toán có thể gộp làm các bước hạch toán (3),(4),(5) gộp vào cuối quý

Công việc hàng năm

-Nộp thuế môn bài thời hạn chậm nhất vào ngày 30/1 hàng năm

- Nộp báo cáo tài chính

- Quyết toán thuế TNDN

- Quyết toán thuế TNCN

Thời hạn nộp BCTC và các tờ khai quyết toán TNDN, TNCN chậm nhất là ngày thứ 90 của năm kế tiếp (30/3 năm sau)

1-Lập các bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh

2- Lập báo cáo tài chính bao gồm:

+ Bảng cân đối tài khoản kế toán

+ Báo cáo tình hình tài chính

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

+ Thuyết minh báo cáo tài chính (nộp bằng excel lưu file .xls hoặc .doc

3-Khai báo đăng ký mã số thuế cá nhân nếu có (khai báo trước ngày 20 của tháng nộp quyết toán thuế

4- Lập quyết toán TNDN năm

5- Lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 

 

Xem thêm bài: Hướng dẫn cách làm báo cáo thuế

KẾT THÚC NĂM IN SỔ SÁCH KẾ TOÁN ĐÃ LÀM

+ In toàn bộ bộ BCTC đã làm

+ Sổ nhật ký chung

+ Sổ cái các tài khoản(TK từ 111-911)

+ Sổ chi tiết các tài khoản (nếu có phát sinh)

+ Sổ tiền gửi ngân hàng(chi tiết theo từng ngân hàng)

+ Sổ tổng hợp công nợp phải thu phải trả

+ Sổ chi tiết công nợ phải thu phải trả

+ Biên bản đối chiếu công nợ tới thời điểm năm áp dụng cho tùy từng doanh nghiệp

+ Sổ tổng hợp nhập xuất tồn kho vật tư, hàng hóa, thành phẩm (nếu có)

+ Sổ chi tiết vật tư hàng hóa, thành phẩm

+ Bảng trích khấu hao TSCĐ

+ Bảng phân bổ công cụ dụng cụ (242)

+ Sổ chi tiết tiền vay (nếu có)

+ Bảng tính lương nhân viên kèm theo bảng chấm công, hợp đồng lao động, bản, cam kết 02/CK,..

Bạn mới bắt đầu tìm hiểu về kế toán nhưng k có thời gian đi học có thể tham khảo:  Học kế toán online cho người mới bắt đầu

3/ Chế độ kế toán

+ Thông tư 133/2016/TT-BTC: Áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

+ Thông tư 200/2014/TT-BTC: Áp dụng cho doanh nghiệp lớn (thường có vốn điều lệ trên 10 tỷ và có số lao động >300 nhân viên)

4/ Tài sản là gì, nguồn vốn là gì, bảng cân đối kế toán là gì

I/ TÀI SẢN

1/ Tài sản là gì : Tài sản là các đối tượng thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện sau:

+ Quyền sở hữu, quyền kiểm soát, quyền định đoạt

Ví dụ như: Đi thuê bao gồm Thuê hoạt động (sử dụng) và Thuê tài chính(kiểm soát, định đoạt)

+ Có giá trị xác định trên một cơ sở đáng tin cậy

+ Mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp

2/ Phân loại tài sản

a.Tài sản ngắn hạn: Tài sản ngắn hạn còn được gọi là tài sản lưu động là loại tài sản có thời gian sử dụng dưới 1 năm

Các loại tài sản ngắn hạn bao gồm:

+ Tiền và các khoản tương đương tiền: Thanh khoản cao

+ Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có lãi (thu hồi cả gốc và lãi trong vòng 1 năm)

+ Các khoản phải thu ngắn hạn

Ví dụ: Bán hàng chưa thu được tiền, ứng trước cho người bán (đặt cọc)

+ Hàng tồn kho: Là loại tài sản tồn tại dưới hạng hình thái vật chất có thể cân đo đong đếm được, hàng tồn kho có thể do đơn vị tự sản xuất hay mua ngoài

Các loại hàng tồn kho bao gồm: hàng hóa, vật liệu, dụng cụ, thành phẩm, sản phẩm dở dang,hàng mua đang đi trên đường, hàng gửi bán

+ Tài sản ngắn hạn khác: Tạm ứng, ký quỹ(đặt cọc, ký cược), các khoản chi phí trả trước (chi phí thuê nhà, thuê văn phòng,..)

b.Tài sản dài hạn: Tài sản dài hạn còn được gọi là tài sản cố định có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và có thời hạn sử dụng trên 1 năm

Các loại tài sản dài hạn bao gồm:

+ Tài sản cố định hữu hình: Nhà ở, máy móc, thiết bị…

+ Tài sản cố định vô hình: Bản quyền, phát minh sáng chế, quyền sử dụng đất (sổ đỏ)

+ Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

+ Các khoản phải thu dài hạn

+ Bất động sản đầu tư

+ Tài sản dài hạn khác

II/ NGUỒN VỐN

1/ Nguồn vốn là gì: Nguồn vốn là những nguồn lực kinh tế mà từ đó doanh nghiệp có thể huy động được một số tiền nhất định để đầu tư và tài sản. Nguồn vốn cho biết tài sản được hình thành từ đâu cũng như trách nhiệm và nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với tài sản

2/ Phân loại nguồn vốn

a.Nguồn vốn chủ sở hữu

+ Nguồn vốn kinh doanh: Là số vốn ban đầu khi thành lập doanh nghiệp hoặc được bổ sung thêm trong quá trình sản xuất kinh doanh

+ Lợi nhuận chưa phân phối(lãi lưu giữ): Lưu lại khi chưa sử dụng đây là kết quả của toàn bộ hoạt động kinh doanh. Số lợi nhuận này trong khi chưa phân phối được sử dụng cho kinh doanh và coi như một nguồn vốn chủ sở hữu

+ Các quỹ trong doanh nghiệp: Lấy từ lợi nhuận xây dựng quỹ

+ Nguồn vốn chủ sở hữu khác

b. Nợ phải trả: Là số tiền vốn mà doanh nghiệp đi vay, đi chiếm dụng của các đơn vị, tổ chức, cá nhân và do vậy doanh nghiệp có trách nhiệm phải trả bao gồm các khoản nợ tiền vay, cac khoản nợ phải trả cho người bán, cho nhà nước, cho công nhân viên và các khoản phải trả khác.

 Nợ phải trả của doanh nghiệp sẽ chia ra thành:

+ Nợ ngắn hạn: Là khoản tiền mà doanh nghiệp có trách nhiệm trả trong vòng một năm. Các khoản nợ này được trang trải bằng tài sản ngắn hạn hoặc bằng các khoản nợ ngắn hạn phát sinh

Nợ ngắn hạn bao gồm: Vay ngắn hạn, thương phiếu phải trả, khoản nợ dài hạn đã đếnn hạn trả, tiền phải trả cho người bán, người nhận thầu, thuế và các khoản ngân sách phải nộp, lương, phụ cấp phải trả cho công nhân viên, các khoản nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn và các khoản phải trả ngắn hạn khác.

+ Nợ dài hạn: Là các khoản nợ mà thời gian trả nợ trên 1 năm bao gồm: Vay dài hạn cho đầu tư phát triển, nợ thế chấp phải trả, thương phiếu dài hạn, trái phiếu phải trả, các khoản nhận ký cược, ký quỹ dài hạn, các khoản phải trả dài hạn khác

+ Khách hàng ứng trước (KH ứng trước cho mình)

Cần chú ý

Ký quỹ >< Nhận ký quỹ(nhận tiền đặt cọc quỹ ký)

Cho vay >< Vay (Phải trả chi phí lãi vay)

Kết luận: 

Tài sản và nguồn vốn chỉ là hai mặt khác nhau của vốn, Tài sản biểu hiện trang thái cụ thể của vốn, cái đang có, đang tồn tại ở đơn vị. Nguồn vón biểu hiện mặt trừu tượng, chỉ ra phạm vi sử dụng hay ngồn huy động tài sản, Một tài sản có thể được tài trợ từ một hay nhiều nguồn vốn khác nhau. Ngược lại, một nguồn vốn có thể tham gia hình thành nên một hay nhiều loại tài sản. Về mặt lượng tổng tài sản bao giờ cũng bằng tổng nguồn vốn hình thành tài sản bởi vì chúng là hai mặt khác nhau của cùng một lượng vốn từ đó chúng ta có đẳng thức kế toán cơ bản

TÀI SẢN = NGUỒN VỐN

TÀI SẢN NGẮN HẠN + TÀI SẢN DÀI HẠN = VỐN CHỦ SỞ HỮU + NỢ PHẢI TRẢ

Đẳng thức này thể hiện tính cân bằng về mặt lượng luôn luôn được duy trì giữa tài sản và nguồn vốn tại bất kỳ thời điểm nào trong quá trình hoạt động ở bất kỳ đơn vị tổ chức nào

Ví dụ:

giáo trình nguyên lý kế toán

giáo trình nguyên lý kế toán

5/ Bảng hệ thống tài khoản

1/ Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200:

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp hiện hành được ban hành theo Thông tư số 200 / 2014 / TT - BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, bao gồm các tài khoản cụ thể như sau :

 

SỐ HIỆU TK

 

Cấp 1

Cấp 2

TÊN TÀI KHOẢN

2

3

4

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

111

 

Tiền mặt

 

1111

Tiền Việt Nam

 

1112

Ngoại tệ

 

1113

Vàng tiền tệ

 

 

 

112

 

Tiền gửi Ngân hàng

 

1121

Tiền Việt Nam

 

1122

Ngoại tệ

 

1123

Vàng tiền tệ

 

 

 

113

 

Tiền đang chuyển

 

1131

Tiền Việt Nam

 

1132

Ngoại tệ

 

 

 

121

 

Chứng khoán kinh doanh

 

1211

Cổ phiếu

 

1212

Trái phiếu

 

1218

Chứng khoán và công cụ tài chính khác

 

 

 

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

 

1282

Trái phiếu

 

1283

Cho vay

 

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

131

 

Phải thu của khách hàng

 

 

 

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

 

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

136

 

Phải thu nội bộ

 

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

 

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

 

1368

Phải thu nội bộ khác

 

 

 

138

 

Phải thu khác

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

1385

Phải thu về cổ phần hoá

 

1388

Phải thu khác

141

 

Tạm ứng

151

 

Hàng mua đang đi đường

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

153

 

Công cụ, dụng cụ

 

1531

Công cụ, dụng cụ

1532

Bao bì luân chuyển

1533

Đồ dùng cho thuê

1534

Thiết bị, phụ tùng thay thế

154

 

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

155

 

Thành phẩm

 

1551

Thành phẩm nhập kho

1557

Thành phẩm bất động sản

156

 

Hàng hóa

 

1561

Giá mua hàng hóa

 

1562

Chi phí thu mua hàng hóa

 

1567

Hàng hóa bất động sản

157

 

Hàng gửi đi bán

158

 

Hàng hoá kho bảo thuế

161

 

Chi sự nghiệp

 

1611

Chi sự nghiệp năm trước

 

1612

Chi sự nghiệp năm nay

171

 

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

211

 

Tài sản cố định hữu hình

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

2112

Máy móc, thiết bị

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

 

2118

TSCĐ khác

212

 

Tài sản cố định thuê tài chính

2121

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

2122

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

213

 

Tài sản cố định vô hình

 

2131

Quyền sử dụng đất

 

2132

Quyền phát hành

 

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

 

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

 

2135

Chương trình phần mềm

 

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

 

2138

TSCĐ vô hình khác

 

 

 

214

 

Hao mòn tài sản cố định

 

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

 

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

 

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

217

 

Bất động sản đầu tư

221

 

Đầu tư vào công ty con

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

228

 

Đầu tư khác

 

2281

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

2288

Đầu tư khác

229

 

Dự phòng tổn thất tài sản

 

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

2292

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

242

 

Chi phí trả trước

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

244

 

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

331

 

Phải trả cho người bán

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

3336

Thuế tài nguyên

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

33381

Thuế bảo vệ môi trường

33382

Các loại thuế khác

 

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

334

 

Phải trả người lao động

 

3341

Phải trả công nhân viên

 

3348

Phải trả người lao động khác

335

 

Chi phí phải trả

336

 

Phải trả nội bộ

 

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

3362

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

3363

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

3368

Phải trả nội bộ khác

337

 

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

338

 

Phải trả, phải nộp khác

 

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

 

3382

Kinh phí công đoàn

 

3383

Bảo hiểm xã hội

 

3384

Bảo hiểm y tế

 

3385

Phải trả về cổ phần hoá

 

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

 

3387

Doanh thu chưa thực hiện

 

3388

Phải trả, phải nộp khác

341

 

Vay và nợ thuê tài chính

 

3411

Các khoản đi vay

3412

Nợ thuê tài chính

343

 

Trái phiếu phát hành

 

3431

Trái phiếu thường

34311

Mệnh giá

34312

Chiết khấu trái phiếu

34313

Phụ trội trái phiếu

3432

Trái phiếu chuyển đổi

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 352

 

 Dự phòng phải trả

 

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

3522

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

3523

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

3524

Dự phòng phải trả khác

353

 

Quỹ khen thưởng phúc lợi

 

3531

Quỹ khen thưởng

 

3532

Quỹ phúc lợi

 

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

 

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

357

 

Quỹ bình ổn giá

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

 

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

41112

Cổ phiếu ưu đãi

 

4112

Thặng dư vốn cổ phần

 

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

 

4118

Vốn khác

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

4131

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

 

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

417

 

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

Cổ phiếu quỹ

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

 

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

441

 

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

461

 

Nguồn kinh phí sự nghiệp

 

4611

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

 

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

466

 

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

5111

Doanh thu bán hàng hóa

 

5112

Doanh thu bán các thành phẩm

 

5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ

5114

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

 

5117

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

 

5118

Doanh thu khác

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

 

5211

Chiết khấu thương mại

 

5212

Hàng bán bị trả lại

 

5213

Giảm giá hàng bán

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

 

 

 

611

 

Mua hàng

 

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

 

6112

Mua hàng hóa

 

 

 

621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

622

 

Chi phí nhân công trực tiếp

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

 

6231

Chi phí nhân công

 

6232

Chi phí nguyên, vật liệu

 

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

 

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6238

Chi phí bằng tiền khác

627

 

Chi phí sản xuất chung

 

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

6272

Chi phí nguyên, vật liệu

 

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6278

Chi phí bằng tiền khác

631

 

Giá thành sản xuất

632

 

Giá vốn hàng bán

635

 

Chi phí tài chính

641

 

Chi phí bán hàng

 

6411

Chi phí nhân viên

 

6412

Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

 

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6415

Chi phí bảo hành

 

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6418

Chi phí bằng tiền khác

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

6421

Chi phí nhân viên quản lý

 

6422

Chi phí vật liệu quản lý

 

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

 

6426

Chi phí dự phòng

 

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6428

Chi phí bằng tiền khác

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

711

 

Thu nhập khác

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

 811

 

Chi phí khác

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

911

 

Xác định kết quả kinh doanh

Để tải bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 các bạn tải tại: Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200

2/ Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 133:

 

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN THEO THÔNG TƯ 133
TÀI KHOẢN TÀI SẢN   TÀI KHOẢN NGUỒN VỐN
SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 1 2 3
  LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN   LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
111   Tiền mặt 331   Phải trả cho người bán
  1111 Tiền Việt Nam 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
1112 Ngoại tệ   3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
         
112   Tiền gửi Ngân hàng 33311 Thuế GTGT đầu ra
  1121 Tiền Việt Nam 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
1122 Ngoại tệ 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
121   Chứng khoán kinh doanh 3333 Thuế xuất, nhập khẩu
128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
  1281 Tiền gửi có kỳ hạn 3335 Thuế thu nhập cá nhân
1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn 3336 Thuế tài nguyên
131   Phải thu của khách hàng 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
133   Thuế GTGT được khấu trừ 3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
  1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 33381 Thuế bảo vệ môi trường
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 33382 Các loại thuế khác
136   Phải thu nội bộ 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
  1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 334   Phải trả người lao động
1368 Phải thu nội bộ khác 335   Chi phí phải trả
138   Phải thu khác 336   Phải trả nội bộ
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý   3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
1386 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược 3368 Phải trả nội bộ khác
1388 Phải thu khác 338   Phải trả, phải nộp khác
141   Tạm ứng   3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
151   Hàng mua đang đi đường 3382 Kinh phí công đoàn
152   Nguyên liệu, vật liệu 3383 Bảo hiểm xã hội
153   Công cụ, dụng cụ 3384 Bảo hiểm y tế
154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 3385 Bảo hiểm thất nghiệp
155   Thành phẩm 3386 Nhận ký quỹ, ký cược
156   Hàng hóa 3387 Doanh thu chưa thực hiện
157   Hàng gửi đi bán 3388 Phải trả, phải nộp khác
211   Tài sản cố định 341   Vay và nợ thuê tài chính
  2111 TSCĐ hữu hình   3411 Các khoản đi vay
2112 TSCĐ thuê tài chính 3412 Nợ thuê tài chính
2113 TSCĐ vô hình 352   Dự phòng phải trả
214   Hao mòn tài sản cố định   3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 3524 Dự phòng phải trả khác
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 353   Quỹ khen thưởng phúc lợi
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư   3531 Quỹ khen thưởng
217   Bất động sản đầu tư 3532 Quỹ phúc lợi
228   Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  2281 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
2288 Đầu tư khác 356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
229   Dự phòng tổn thất tài sản   3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác     LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
2293 Dự phòng phải thu khó đòi 411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho   4111 Vốn góp của chủ sở hữu
241   Xây dựng cơ bản dở dang 4112 Thặng dư vốn cổ phần
  2411 Mua sắm TSCĐ 4118 Vốn khác
2412 Xây dựng cơ bản 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 418   Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
242   Chi phí trả trước 419   Cổ phiếu quỹ
      421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
        4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
      4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
CÁC TÀI KHOẢN KHÁC
  LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU     LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 611   Mua hàng
  5111 Doanh thu bán hàng hóa 631   Giá thành sản xuất
5112 Doanh thu bán thành phẩm 632   Giá vốn hàng bán
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ 635   Chi phí tài chính
5118 Doanh thu khác 642   Chi phí quản lý kinh doanh
515   Doanh thu hoạt động tài chính   6421 Chi phí bán hàng
  LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC 6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp
711   Thu nhập khác   LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
  TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 811   Chi phí khác
911   Xác định kết quả kinh doanh 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Để tải bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 133 các bạn tải tại: Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 133

GIẢI THÍCH CHO HỌC VIÊN TỪNG TÀI KHOẢN, VÀ NHỮNG TÀI KHOẢN THƯỜNG DÙNG TRONG DOANH NGHIỆP

A/ Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán ban hành theo thông tư 133/2016/TT-BTC

Loại Tài Khoản 1: TÀI SẢN NGẮN HẠN

Loại Tài Khoản 2: TÀI SẢN DÀI HẠN
Loại Tài Khoản 3: NỢ PHẢI TRẢ
Loại Tài Khoản 4: VỐN CHỦ SỞ HỮU
Loại Tài Khoản 5: DOANH THU
Loại Tài Khoản 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Loại Tài Khoản 7: THU NHẬP KHÁC
Loại Tài Khoản 8: CHI PHÍ KHÁC
Loại Tài Khoản 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
 
B/ KẾT CẦU CỦA TỪNG LOẠI TÀI KHOẢN
giáo trình nguyên lý kế toán

 

giáo trình nguyên lý kế toán năm 2020

giáo trình nguyên lý kế toán 2020

giáo trình nguyên lý kế toán 2020

giáo trình nguyên lý kế toán

 

6/ HƯỚNG DẪN HỌC VIÊN ĐỊNH KHOẢN

Định khoản kế toán: Là một việc xác định một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi Nợ và ghi Có vào những tài khoản kế toán nào với số tiền cụ thể là bao nhiêu. Như vậy định khoản kế toán là công việc trung gian có thể được thực hiện trước khi ghi sổ kế toán nhằm tránh sai sót và tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân công lao động kế toán

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Là hoạt động tham gia trong quá trình hoạt động của DN là tăng/Giảm tài sản hoặc nguồn vốn của doanh nghiệp. Mỗi hóa đơn, chứng từ là một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Các bước định khoản kế toán

Bước 1: Xác định đối tượng kế toán liên quan

Bước 2: Xác định tính chất tăng/giảm của từng đối tượng

Bước 3: Xác định tài khoản kế toán sẽ sử dụng

Bước 4: Xác định tài khoản và số tiền ghi Nợ, ghi Có

Nguyên tắc định khoản kế toán bao gồm các bước:

+ Xác định tài khoản ghi Nợ trước, tài khoản ghi Có sau

+ Tổng giá trị của bên Nợ = Tổng giá trị của bên Có

+ Nợ, Có không có giá trị về mặt kinh tế, nó chỉ mang tính chất quy ước

+ Một định khoản phức tạp có thể tách thành các định khoản giản đơn nhưng không được gộp các định khoản giản đơn thành định khoản phức tạp

Mẹo ghi nhớ khi định khoản kế toán

+ Tài khoản loại 1,2,6,8 tăng ghi Nợ, Giảm ghi Có

+ Tài khoản loại 3,4,5,7 tăng ghi Có giảm ghi Nợ

+ Nói đến Tiền, Hàng hóa và Tải sản thì nhớ đến TK đầu 1 và 2.

+ Nói đến các khoản Nợ phải trả, phải nộp thì nhớ đến TK đầu 3

+ Nói đến Nguồn vốn chủ sở hữu thì nhớ đến TK đầu 4.

+ Nói đến Doanh thu và Doanh thu khác thì nhớ đến TK đầu 5 + 7

+ Nói đến Chi phí và Chi phí khác thì nhớ đến TK đầu 6 + 8.

+ Nói đến việc tập hợp chi phí và doanh thu thì nhớ đến TK 911.

 Chú ý:

- TK đầu 5 và 7 là doanh thu mang tính chất NGUỒN VỐN

- TK đầu 6 + 8 là chi phí mang tính chất TÀI SẢN

TÀI SẢN

NGUỒN VỐN

Tài khoản thuộc bảng cân đối kế toán

-Loại 1: Tài sản ngắn hạn

-Loại 3: Nợ phải trả

-Loại 2: Tài sản dài hạn

-Loại 4: Nguồn vốn CSH

CHI PHÍ

THU NHẬP

Tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

-Loại 6: Chi phí SXKD

-Loại 5: Doanh Thu

- Loại 8: Chi phí khác

-Loại 7: Thu nhập khác

Loại 9:  XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

I/ Các bút toán kết chuyển cuối kỳ là tháng hoặc quý

1/ Kết chuyển thuế

Nợ TK 3331 : Thuế GTGT phải nộp

Có TK 1331 : Thuế GTGT được khấu trừ kỳ này

Kết chuyển theo giá trị nhỏ hơn

Dựa trên tờ khai thuế GTGT (chỉ tiêu 22+ 25 so sánh với 35, cái nào nhỏ hơn thì lấy để kết chuyển)

2/ Kết chuyển doanh thu

Nợ TK 5111/5112 : Tổng số tiền doanh thu của tháng/ hoặc quý

Có TK 911: Tổng số tiền doanh thu của tháng/ hoặc quý

II/ Các bút toán kết chuyển cuối năm

1/ Kết chuyển doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ

Nợ TK 5111, 5112, 5113: Tổng số tiền doanh thu kỳ

Có TK 911: Tổng số tiền doanh thu kỳ

2/ Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính

Nợ TK 515: Tổng số tiền doanh thu hoạt động tài chính

Có TK 911:  Tổng số tiền doanh thu hoạt động tài chính

3/ Kết chuyển thu nhập khác

Nợ TK 711: Tổng số tiền thu nhập khác

Có TK 911: Tổng số tiền thu nhập khác

4/ Kết chuyển giá vốn

Nợ TK 911: Tổng số tiền giá vốn

Có TK 632: Tổng số tiền giá vốn

5/ Kết chuyển chi phí quản lý

Nợ TK 911: Tổng số tiền chi phí quản lý

Có TK 6421, 6422: Tổng số tiền chi phí quản lý

6/ Kết chuyển chi phí tài chính

Nợ TK 911: Tổng số tiền chi phí tài chính

Có TK 635: Tổng số tiền chi phí tài chính

7/ Kết chuyển chi phí khác

Nợ TK 911: Tổng số tiền chi phí khác

Có TK 811: Tổng số tiền chi phí khác

8/ Kết chuyển chi phí thuế thu nhập DN nếu có

Nợ TK 911: Tiền thuế TNDN

Có TK 821: Tiền thuế TNDN

9/ Kết chuyển lỗ

Nợ TK 4212: Tổng tiền lỗ trong kỳ

Có TK 911: Tổng tiền lỗ trong kỳ

10/ Kết chuyển lãi

Nợ TK 911: Tổng tiền lãi trong kỳ

Có TK 4212: Tổng tiền lãi trong kỳ

Ví dụ định khoản kế toán:

1/ Ngày 2/1/2019 Công ty Minh Việt nộp tiền thuế môn bài 2.000.000 VNĐ thanh toán bằng hình thức chuyển khoản

Định khoản:

Nợ TK  3338 : 2.000.000 VNĐ

Có TK 1121   : 2.000.0000 VNĐ

2/ Ngày  3/1/2019 Công ty Minh Việt thanh toán tiền điện (HĐ 1004601) cho công ty điện lực tây hồ số tiền 3.489.000 VNĐ chưa bao gồm thuế GTGT 10%

Định khoản:

Nợ TK 6422:  3.489.000

Nợ TK 1331:     348.900

Có TK 1111: 3.837.900

3/ Ngày 3/1/2019 Công ty Minh Việt mua hạt nhựa nguyên sinh của công ty Phú Quý (HĐ 0000458) với số tiền 915.000.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%

Định khoản:

Nợ TK 156:    915.000.000

Nợ TK 1331:    91.500.000

Có TK 331:   1.006.500.000

4/ Ngày 05/01/2019 Công ty Minh Việt mua văn phòng phẩm của công ty Văn phòng phẩm Hà Nội (HĐ 0000325) với số tiền 1.832.900 chưa bao gồm thuế GTGT thanh toán bằng tiền mặt

Định khoản:

Nợ TK 6422: 1.832.900

Nợ TK 1331:    183.290

Có TK 1111: 2.016.190

5/ Ngày 08/01/2019 Mua xăng dầu của công ty xăng dầu KV1 (0000812) với số tiền 909.091.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% , thanh toán bằng tiền mặt

Định khoản:

Nợ TK 6422: 909.091

Nợ TK 1331:   90.909

Có TK 1111:      1.000.000

6/ Ngày 8/1/2019 công ty Minh Việt Mua xe mazda 3(HĐ0000007) trị giá 2.241.700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%

Định khoản

Nợ TK 2111: 2.241.700.000

Nợ TK 1331: 224.170.000

Có TK 331:  2.465.870.000

7/ Ngày 8/1/2019 Công ty Minh Việt mua ống chì của cty phú quý (0000463) trị giá 685.764.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%

Định khoản 

Nợ TK 156: 685.764.000

Nợ TK 1331: 68.576.400 

Có TK 331: 754.340.400

8/ Ngày 8/1/2019 chi tiền mua bộ máy tính sam sun cho nhân viên trị giá 9.516.363 chua bao gom thuế GTGT 10%

Định khoản

Nợ TK 242: 9.516.363

Nợ TK 1331: 951.636

Có TK 1111: 10.467.999

BÀI TẬP VỀ NHÀ: Các nghiệp vụ phát sinh trên bộ chứng từ các bạn cần về hoàn thiện nộp lại cho giảng viên


BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

-   Khóa học kế toán cho người chưa biết gì - Nội dung của khóa học này 

-   Khóa học kế toán thực hành - Học theo lớp học phí dc giảm 50% học phí 

-   Gia sư kế toán tại nhà - Học kèm riêng 1 kèm 1 theo yêu cầu: 1 Giảng viên kèm 1 học viên 

-   Học kế toán online  - Học trực tuyến 1 kèm 1 online: 1 Giảng viên kèm 1 học viên  

 

Bạn nào cần tải giáo trình nguyên lý kế toán cho người mới bắt đầu vui lòng comment tên - sdt - email- kèm theo nội dung: tôi cần tải giáo trình nguyên lý kế toán, chúng tôi sẽ gửi tài liệu này vào email của các bạn

Chúc các bạn thành công !


dịch vụ làm báo cáo tài chính

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT

0972.868.960